cảnh báo

Học thuật
Thân thiện
cảnh báo

Hệ thống hiển thị một cảnh báo màu vàng trên màn hình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Báo cho biết một điều nguy hiểm, rủi ro hoặc hậu quả xấu có thể xảy ra: Hành động thông báo, nhắc nhở để người khác đề phòng, tránh hoặc chuẩn bị đối phó với một mối đe dọa, nguy cơ.
  2. Danh từ:
    • Lời báo, sự thông báo về một điều nguy hiểm, rủi ro: Nội dung hoặc hành động cảnh báo.
    • (Chuyên ngành máy tính) Thông báo của hệ thống: Tín hiệu hoặc thông điệp từ phần mềm, hệ thống máy tính khi phát hiện khả năng lỗi, sự cố hoặc hành động không an toàn trong quá trình hoạt động thông thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cơ quan khí tượng cảnh báo về một cơn bão mạnh sắp đổ bộ vào đất liền.
    • Bác sĩ cảnh báo anh ấy về những tác hại của việc hút thuốc lá.
    • Biển báo giao thông đó nhằm cảnh báo người đi đường đoạn phía trước nguy hiểm.
  • Danh từ:
    • Mọi người cần nghiêm túc lắng nghe những lời cảnh báo từ chuyên gia.
    • Một cảnh báo màu vàng hiện lên trên màn hình máy tính.
    • Chính phủ đã phát đi cảnh báo đỏ về tình hình cháy rừng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đưa ra cảnh báo": Thực hiện hành động cảnh báo một cách chính thức, chủ đích.
    • Tổ chức Y tế Thế giới đã đưa ra cảnh báo về một loại virus mới.
  • "Bỏ qua/Phớt lờ cảnh báo": Không chú ý, không tuân theo lời cảnh báo.
    • Anh ta bỏ qua cảnh báo "Cấm vào" kết quảgặp tai nạn.
  • "Cảnh báo sớm": Hệ thống hoặc biện pháp nhằm phát hiện thông báo về mối nguy từ rất sớm.
    • Hệ thống radar cảnh báo sớm giúp phát hiện máy bay địch từ xa.
Biến thể từ gần giống
  • Cảnh cáo (động từ): Mang tính chất răn đe, nhắc nhở chính thức nghiêm khắc hơn, thường dùng trong kỷ luật, pháp luật.
    • Học sinh đó bị cảnh cáo trước toàn trường hành vi sai trái.
  • Báo động (danh từ/động từ): Nhấn mạnh đến tình trạng khẩn cấp, nguy hiểm đang xảy ra hoặc sắp xảy ra, thường đi kèm tín hiệu (còi, chuông).
    • Tiếng còi báo động vang lên khắp thành phố.
  • Nhắc nhở (động từ): Nhẹ nhàng hơn, có thể cho cả những việc chưa nguy hiểm nhưng cần chú ý.
    • giáo nhắc nhở học sinh làm bài tập đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
  • Báo nguy: (Từ , trang trọng) Báo hiệu điều nguy hiểm.
  • Thông báo nguy cơ: Cụm từ diễn đạt nghĩa của hành động cảnh báo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cảnh báo trước: Cảnh báo về một sự việc có thể xảy ra trong tương lai.
    • Hãy cảnh báo trước cho tôi nếu anh kế hoạch thay đổi.
  • Cảnh báo về: Cảnh báo liên quan đến một đối tượng, vấn đề cụ thể.
    • Bài báo cảnh báo về nguy cơ ô nhiễm nguồn nước.
Thành ngữ liên quan
  • "Cảnh báo trên hết": Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc phòng ngừa, đề phòng từ sớm thông qua cảnh báo.
  • "Nghe lời cảnh báo của đàn anh đi trước": (Thành ngữ gần nghĩa) Kinh nghiệm cho thấy nên lắng nghe lời khuyên, cảnh báo từ những người kinh nghiệm.
cảnh báo

Hệ thống hiển thị một cảnh báo màu vàng trên màn hình.

  1. I đg. Báo cho biết một điều nguy ngập.
  2. II d. (chm.). Thông báo của hệ thống khi thấy khả năng một sai sót trong công việc thông thường của máy tính.

Từ gần giống